se transporter

tự động từ
  1. đi đến
    • Le Juge s'est transporté sur les lieux
      ông thẩm phán đã đi đến tại chỗ
  2. (nghĩa bóng) tưởng tượng lại
    • Il s'est transporté dans le passé
      anh ấy tưởng tượng lại thời kỳ quá khứ